bi tráng

  1. tt. Vừa bi ai vừa hào hùng: bài ca bi tráng khúc nhạc bi tráng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bi tráng
Một chiến binh đứng hiên ngang dưới bầu trời mây xám, khắc họa một khung cảnh bi tráng.